Daikin FTXS25EVMA

Thương hiệu: |

Liên hệ

Thông số kỹ thuật Điều hòa Daikin Inverter FTXS25EVMA

Model dàn lạnh FTXS25GVMA
Model dàn nóng RXS25EBVMA
Loại Điều hòa 2 chiều
Inverter/Non-inverter Inverter
Công suất chiều lạnh (KW) 2,5
Công suất chiều lạnh (Btu) 8535
Công suất chiều nóng (KW) 3,4
Công suất chiều nóng (Btu) 11608
EER chiều lạnh (Btu/Wh)  
EER chiều nóng (Btu/Wh)  
Pha (1/3) 1 pha
Hiệu điện thế (V) 220-240
Dòng điện chiều lạnh (A)  
Dòng điện chiều nóng (A)  
Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h) 300-600-800
Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h) 290-840-1340
COP chiều lạnh (W/W) 4,1
COP chiều nóng (W/W) 4,0
Phát lon Không
Hệ thống lọc không khí  
Dàn lạnh  
Màu sắc dàn lạnh Trắng
Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút) 8,7
Lưu không khí chiều nóng (m3/phút) 9,36
Khử ẩm (L/h)  
Tốc độ quạt  
Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) 37/31/25/22
Độ ồn chiều nóng (dB(A)) 37/33/28/25
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 283 x 800 x 195
Trọng lượng (kg) 9
Dàn nóng  
Màu sắc dàn nóng  
Loại máy nén Swing dạng kín
Công suất mô tơ (W)  
Môi chất lạnh R410a
Độ ồn chiều lạnh (dB(A))  
Độ ồn chiều nóng (dB(A))  
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 550 x 765 x 285
Trọng lượng (kg) 34
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ) 10 đến 46
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ) -10 đến 20
Đường kính ống lỏng (mm) 6,4
Đường kính ống gas (mm) 9,5
Đường kính ống xả (mm) 18,0
Chiều dài đường ống tối đa (m) 20
Chiều lệch độ cao tối đa (m) 15